Packtest – Kyoritsu Kiểm nhanh chỉ tiêu nước

Bộ kit Packtest Kyoritsu

Packtest là công cụ phân tích đơn giản để kiểm tra chất lượng nước, cho kết quả nhanh chóng và được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, từ xử lý môi trường đến sản xuất nước giải khát.

Packtest được sản xuất tại Nhật Bản với độ tin cậy cao. Packtest có thể đo được hơn 80 chỉ tiêu, giúp thỏa mãn hầu hết nhu cầu kiểm soát chất lượng nước.

Chỉ tiêu Model Khoảng đo Thời gian phản ứng
Ag Bạc WAK-Ag 0, 0.5, 1, 2, ≥5 mg/L 3 Phút
Al Nhôm WAK-Al 0, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1 mg/L 1 Phút
Au Vàng WAK-Au 0, 2, 5, 10, 20 mg/L 30 giây
B(C) Boron (High Range) WAK-B(C) 0, 5, 10, 20, 50, 100 mg/L 10 phút
B Boron WAK-B 0, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 30 phút
Cblt Cobalt WAK-Cblt 0, 0.5, 1, 2, 5, ≥10 mg/L 3 phút
Cl(300) Chloride (300) WAK-Cl(300) ≤200, khoảng 250, ≥300 mg/L 10 giây
Cl(200) Chloride (200) WAK-Cl(200) ≤100, khoảng 150, ≥200 mg/L 10 giây
Cl(D) Chloride (Low Range) WAK-Cl(D) 0, 2, 5, 10, 20, ≥50 mg/L 1 phút
ClO(C) Chlorine Dư (High Range) WAK-ClO(C) 5, 10, 20, 30, 50, 100, 150, 200, 300, 600, ≥1000 mg/L 10 giây
ClO·DP Chlorine Dư (Free) WAK-ClO·DP 0.1, 0.2, 0.4, 1, 2, 5 mg/L 10 giây
T·ClO Tổng Chlorine dư WAK-Cl(300) 0.1, 0.2, 0.4, 1, 2, 5 mg/L  2 Phút
ClO2 Chlorine Dioxide WAK-ClO2 0.2, 0.4, 0.6, 1, 2, 5, 10 mg/L 10 giây
NaClO2 Sodium Chlorite WAK-NaClO2 5, 10, 20, 50, 100, 150, 200, 300, 500, ≥1000 mg/L 10 giây
NaClO2(D) Sodium Chlorite (Low Range) WAK-NaClO2(D) 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L 1 Phút
CN-2 Cyanide tự do WAK-CN-2 ≤0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L 8 Phút
COD(H) COD (High Range) WAK-COD(H) 0, 30, 60, 120, 200, ≥250 mg/L 5 Phút
COD COD WAK-COD 0, 5, 10, 13, 20, 50, 100 mg/ 5 Phút
COD(D) COD (Low Range) WAK-COD(D) 0, 2, 4, 6, ≥8 mg/L 5 Phút
Cr6+ Chromium (Hexavalent) WAK-Cr6+ 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L 2 Phút
Cr·T Chromium tổng WAK-Cr·T 0.5, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 5.5 Phút
CS Cationic Surfactants WAK-CS 0, 5, 10, 20, ≥50 mg/L 5 Phút
Cu Đồng WAK-Cu 0.5, 1, 2, 3, 5, ≥10 mg/L 1 Phút
CuM Đồng (DDTC) WAK-CuM 0.5, 1, 3, 5, 10 mg/L 2 Phút
F Fluoride (Tự do) WAK-F 0, 0.4, 0.8, 1.5, 3, ≥8 mg/L 10 Phút
Fe Sắt WAK-Fe 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 2 Phút
Fe(D) Sắt (Low Range) WAK-Fe(D) 0.05, 0.1, 0.3, 0.5, 1, 2 mg/L 2 Phút
Fe2+ Sắt (Hóa trị II) WAK-Fe2+ 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 30 giây
Fe2+(D)  Sắt (Hóa trị II) (Low Range) WAK-Fe2+(D) 0.1, 0.2, 0.5, 0.8, 1.2, 2.5 mg/L 30 giây
Fe3+ Sắt (Hóa trị III) WAK-Fe3+ 2, 5, 10, 20, 50, 100 mg/L 30 giây
FOR Formaldehyde WAK-FOR 0, 0.1, 0.2, 0.3, 0.5, 1, 2 mg/L 4 Phút
GLU Glucose WAK-
GLU
0, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2mg/100mL
0, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L
10 Phút
H2O2(C) Hydrogen Peroxide
(High Range)
WAK-H2O2(C) 3, 7, 13, 20, 35, 70, 100, 130, 200, 400, 700 mg/L 20 giây
H2O2 Hydrogen Peroxide WAK-H2O2 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L 1 Phút
HYD Hydrazine WAK-HYD 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L 10 Phút
MAL M-Alikalinity WAK-MAL 0, 20, 30, 40, 50, 60, 80, ≥100 CaCo3 mg/L 20 giây
Me Kim loại (Cu, Zn, Mn, Ni, Cd) WAK-Me 0, 0.2, 0.5, 1, 2, ≥5 mg/L 1 Phút
Mg Magnesium WAK-Mg 0, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 1 Phút
Mg Magnesium (nước cứng) WAK-Mg 0, 4.1, 8.2, 20.5, 41, 82 mg/L 1 Phút
Mn Manganese WAK-Mn 0.5, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 30 giây
Mo Molybdenum WAK-Mo 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 mg/L 1 Phút
NH4(C) Ammonium (High Range) WAK-NH4(C) 0, 0.5, 1, 2, 5, 10, ≥20 mg/L 10 Phút
NH4(C) Ammonium-Nitrogen (High Range) WAK-NH4(C) 0, 0.5, 1, 2, 5, 10, ≥20 mg/L 10 Phút
NH4 Ammonium WAK-NH4 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 5 Phút
NH4 Ammonium-Nitrogen WAK-NH4 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 5 Phút
Ni Nickel WAK-Ni 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 2 Phút
Ni(D) Nickel (DPM) WAK-Ni(D) 0.3, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 2 Phút
NO2(C) Nitrite (High Range) WAK-NO2(C) 16, 33, 66, 160, 330, ≥660 mg/L 10 giây
NO2(C) Nitrite-Nitrogen (High Range) WAK-NO2(C) 5, 10, 20, 50, 100, ≥200 mg/L 10 giây
NO2 Nitrite WAK-NO2 0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1 mg/L 2 Phút
NO2 Nitrite-Nitrogen WAK-NO2 0.005, 0.01, 0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5 mg/L 2 Phút
NO3(C) Nitrate (High Range) WAK-
NO3(C)
90, 225, 450, 900, 2250, 4500 mg/L 5 Phút
NO3(C) Nitrate-Nitrogen (High Range) WAK-NO3(C) 20, 50, 100, 200, 500, 1000 mg/L 5 Phút
NO3 Nitrate WAK-NO3 1, 2, 5, 10, 20, 45 mg/L 3 Phút
NO3 Nitrate-Nitrogen WAK-NO3 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 3 Phút
O3 Ozone WAK-O3 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L 1 Phút
Pd Palladium WAK-Pb 1, 2, 5, 10, 20, 30, 50 mg/L 1 Phút
pH pH WAK-pH pH 5.0 - 9.5    0.5 increment    10 step 20 giây
TBL pH-TBL WAK-TBL pH 1.6 - 3.4    0.2 increment    10 step2 20 giây
BCG pH-BCG WAK-BCG pH 3.6 - 6.2    0.2 increment    14 step 20 giây
BTB pH-BTB WAK-BTB pH 5.8 - ≥8.0    0.2 increment    12 step 20 giây
PR pH-PR WAK-PR pH ≤6.2 – ≥8.8 12 step 20 giây
TBH pH-TBH WAK-TBH pH 8.2 - 9.6    0.2 increment    7 step 20 giây
ANC pH-Anthocyanin WAK-ANC pH 2 - 13    1 increment 12 step 1 Phút
PNL Phenol WAK-PNL 0, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 8 Phút
PO4(C) Phosphate (High Range) WAK-PO4(C) 2, 5, 10, 20, 50, 100 mg/L 1 Phút
PO4(C) Phosphate-Phosphorus
(High Range)
WAK-PO4(C) 0.66, 1.65, 3.3, 6.6, 16.5, 33 mg/L 1 Phút
PO4 Phosphate WAK-PO4 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L 1 Phút
PO4 Phosphate-Phosphorus WAK-PO4 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L 1 Phút
PO4(D) Phosphate (Low Range) WAK-PO4(D) 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2 mg/L 5 Phút
PO4(D) Phosphate-Phosphorus
(Low Range)
WAK-PO4(D) 0.02, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1 mg/L 5 Phút
PP Polyphenol ZAK-PP 0.2, 0.5, 1, 1.5, 2 mg/100mL 3 Phút
RC Tannin in Green Tea ZAK-RC 1, 2, 5, 10, ≥20 mg/100mL 1 Phút
S Sulfide (Hydrogen Sulfide) WAK-S 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5 mg/L 3 Phút
SiO2 Silica WAK-SiO2 5, 10, 20, 50, 100, 200 mg/L 6.5 Phút
SiO2(D) Silica (Low Range) WAK-SiO2(D) 0.5, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 6.5 Phút
SO3(C) Sulfite (High Range) WAK-SO3(C) 50, 100, 200, 500, 1000, 2000 mg/L 10 giây
SO4(C) Sulfate (High Range) WAK-SO4(C) 50, 100, 200, 500, 1000, ≥2000 mg/L 10 giây
TH Độ cứng tổng WAK-TH 0, 10, 20, 50, 100, 200 mg/L 30 giây
TN·i Nitrogen Tổng (Vô cơ) WAK-TN·i 0, 5, 10, 25, 50, 100 mg/L 20 Phút
VC-2 Vitamin C WAK-VC-2 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, ≥4 mg/100mL 3 Phút
VC-2 L-Ascorbic Acid WAK-VC-2 1, 2, 5, 10, 20, ≥40 mg/L 3 Phút
Zn Kẽm WAK-Zn 0, 0.2, 0.5, 1, 2, ≥5 mg/L 1 Phút
Zn(D) Kẽm (Low Range) WAK-Zn(D) 0, 0.05, 0.1, 0.2, 0.5, 1, ≥2 mg/L 6 Phút